| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| farm produce, fruits of the earth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây trồng trên cạn [trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.], dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi [nói khái quát] | trồng hoa màu ~ tăng diện tích hoa màu |
Lookup completed in 172,873 µs.