bietviet

hoa tiêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
pilot, navigator
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người am hiểu tình hình, điều kiện đường thuỷ hoặc đường không, giúp cho việc điều khiển tàu bè, máy bay hoạt động được an toàn có hoa tiêu dẫn đường ~ tàu hoa tiêu
N ngành kĩ thuật chuyên nghiên cứu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 176,500 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary