| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pilot, navigator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người am hiểu tình hình, điều kiện đường thuỷ hoặc đường không, giúp cho việc điều khiển tàu bè, máy bay hoạt động được an toàn | có hoa tiêu dẫn đường ~ tàu hoa tiêu |
| N | ngành kĩ thuật chuyên nghiên cứu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay | |
Lookup completed in 176,500 µs.