| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fabulous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có thật và không tin được, do có nhiều yếu tố tưởng tượng và phóng đại quá mức | chuyện hoang đường ~ câu chuyện được thêu dệt bằng nhiều tình tiết hoang đường |
Lookup completed in 200,305 µs.