| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confused, puzzled | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái luôn thấy bất ổn khiến cho lo lắng, dao động, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao | tâm trí tôi đang hoang mang |
Lookup completed in 178,579 µs.