hoe
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Reddish |
Khóc nhiều mắt đỏ hoe | To get reddish eyes from too much crying |
|
Hoe hoe (láy, ý giảm) |
Tóc hoe hoe | Reddish hair |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên |
tóc vàng hoe ~ mắt hoe đỏ |
| V |
phát ra ánh sáng vàng nhạt |
nắng hoe lên một chút yếu ớt |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| khoe |
to boast |
probably borrowed |
誇 kwaa1 (Cantonese) | *khwra:_ (誇, kuā)(Old Chinese) |
Lookup completed in 226,021 µs.