hom
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Bamboo frame (of paper animals...) |
Hom voi giấy | A paper elepphant's bamboo frame |
|
Bamboo frame (of paper animals...) |
Hom quạt | A fan's bamboof frame |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn thân cây dùng để giâm thành cây mới |
hom sắn |
| N |
lông cứng ở đầu hạt thóc |
thóc có hom |
| N |
xương cá hoặc xơ rất nhỏ |
hom cá ~ hom cau |
| N |
bộ phận đậy miệng lờ, đó, có hình nón thủng ở chóp, để tôm cá không trở ra được khi đã vào |
cái hom giỏ ~ "Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom." (Cdao) |
Lookup completed in 274,764 µs.