bietviet

hom

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bamboo frame (of paper animals...) Hom voi giấy | A paper elepphant's bamboo frame
Bamboo frame (of paper animals...) Hom quạt | A fan's bamboof frame
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn thân cây dùng để giâm thành cây mới hom sắn
N lông cứng ở đầu hạt thóc thóc có hom
N xương cá hoặc xơ rất nhỏ hom cá ~ hom cau
N bộ phận đậy miệng lờ, đó, có hình nón thủng ở chóp, để tôm cá không trở ra được khi đã vào cái hom giỏ ~ "Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 274,764 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary