| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho khô đi bằng cách để ở chỗ thoáng gió hoặc chỗ gần lửa hay có ánh nắng dịu | hong quần áo ~ hong tay trên bếp ~ hong tóc |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phong tục | the custom | clearly borrowed | 風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese) |
| Compound words containing 'hong' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hong hóng | 0 | từ gợi tả vẻ hết sức mong đợi và luôn luôn chờ sẵn để đón nhận cái gì đang tới |
| hong trào | 0 | movement |
Lookup completed in 166,211 µs.