| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to brag, be a showoff | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Brag | Chưa làm được gì mà đã huênh hoang | To brag about what has not been achieved | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những lời lẽ khoe khoang quá đáng, tỏ ra tự đánh giá mình quá cao | lời lẽ huênh hoang ~ tuyên bố một cách huênh hoang |
Lookup completed in 176,273 µs.