| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fire-fly, glow-worm | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (văn chương) Fire-fly, glow-worm. | "bên tường thấp thoáng bóng huỳnh " (Nguyễn Gia Thiều) | |
| Compound words containing 'huỳnh' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lưu huỳnh | 174 | phi kim rắn, giòn, màu vàng nhạt, mùi khét, thường dùng chế thuốc diêm, thuốc súng, thuốc ghẻ, acid sulfuric |
| huỳnh quang | 78 | flourescence |
| huỳnh huỵch | 1 | như huỵch [nhưng ý liên tiếp] |
| huỳnh tinh | 1 | xem hoàng tinh |
| huỳnh thạch | 0 | fluorite |
| đèn huỳnh quang | 0 | fluorescent lamp |
| đình huỳnh | 0 | |
Lookup completed in 232,837 µs.