bietviet

huỳnh quang

Vietnamese → English (VNEDICT)
flourescence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng một số chất lỏng hoặc tinh thể phát ánh sáng trông thấy được khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma đèn huỳnh quang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced

Lookup completed in 173,019 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary