| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho không còn tồn tại hoặc không còn giá trị nữa | huỷ hợp đồng ~ cô ấy đã huỷ hôn ước với anh |
| Compound words containing 'huỷ' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phá huỷ | 156 | làm cho không còn tồn tại hoặc bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa |
| huỷ bỏ | 54 | huỷ đi, bỏ đi, coi là không còn giá trị |
| phân huỷ | 41 | [hiện tượng một chất] phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu |
| huỷ diệt | 27 | diệt hoàn toàn, làm cho không còn tồn tại trên một phạm vi rộng |
| huỷ hoại | 20 | làm cho tan nát, hư hỏng |
| tiêu huỷ | 17 | huỷ đi cho mất hẳn, cho không còn để lại dấu vết gì |
| thiêu huỷ | 7 | đốt cháy, làm cho không còn tồn tại nữa [nói khái quát] |
| phá huỷ động từ | 0 | to destroy, to demolish, to ruin |
Lookup completed in 201,419 µs.