| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to fumigate, smoke out; (2) [=hôn] to kiss | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đốt cho khói và hơi nóng tác động trực tiếp vào | hun chuột ~ hun muỗi |
| Compound words containing 'hun' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hun khói | 44 | to smoke out |
| hun đúc | 9 | to form, forge, shape, temper |
| hun hút | 4 | như hút [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| đồng hun | 0 | đồng được hun sạm đi, trông như đồng đen |
Lookup completed in 214,752 µs.