bietviet

hung hăng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Reckless, overbold Đừng có hung hăng như thế mà có ngày mất mạng | Stop being so reckless otherwise one day you'll break your neck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có dáng vẻ sẵn sàng có những hành động thô bạo chống lại người khác điệu bộ hung hăng ~ "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 139 occurrences · 8.3 per million #6,687 · Advanced

Lookup completed in 158,035 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary