| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Reckless, overbold | Đừng có hung hăng như thế mà có ngày mất mạng | Stop being so reckless otherwise one day you'll break your neck | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng vẻ sẵn sàng có những hành động thô bạo chống lại người khác | điệu bộ hung hăng ~ "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều) |
Lookup completed in 158,035 µs.