| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| murderer, assassin, killer | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (cũng nói hung phạm) Murderer, killer, assassin | Hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ | The murderer was arrested on the spot | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ phạm tội giết người hoặc đánh người trọng thương | hung thủ giết người ~ đã bắt được hung thủ |
Lookup completed in 194,843 µs.