| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| marvelous, mysterious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất kì lạ, có cái gì đó cao sâu, tác động mạnh đến tâm hồn, mà con người không hiểu biết hết được | phép Phật huyền diệu |
Lookup completed in 159,916 µs.