bietviet

huyệt

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cave; den; grave hạ huyệt | to lower the coffin into the grave
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ đào sâu xuống đất, hình chữ nhật, để chôn người chết
N điểm trọng yếu ở mặt ngoài cơ thể người, nơi khí huyết kinh lạc tập trung, thường là nơi để châm cứu, bấm hoặc day vào đó để chữa bệnh, theo đông y phương pháp bấm huyệt chữa bệnh
N chỗ hiểm trên cơ thể người điểm huyệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 108 occurrences · 6.45 per million #7,596 · Advanced

Lookup completed in 184,551 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary