| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brilliant, splendid, resplendent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vẻ đẹp chói lọi, rực rỡ | tương lai huy hoàng ~ "Thà một phút huy hoàng rồi chợt tối, Còn hơn buồn le lói suốt trăm năm." (Xuân Diệu; 7) |
Lookup completed in 169,251 µs.