| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quiet, dormant, silent; to keep quiet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động, tựa như không có biểu hiện gì của sự sống | ngồi im lìm như pho tượng ~ tứ bề vắng vẻ, im lìm |
Lookup completed in 216,777 µs.