bietviet

im lặng

Vietnamese → English (VNEDICT)
silent, quiet; Silence! (as an order)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A im, không nói, không phát ra tiếng động im lặng quan sát
A không có một hành động hay phản ứng gì trước sự việc đáng lẽ phải tỏ thái độ, phải có phản ứng không thể im lặng trước hành vi ngang ngược
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 235 occurrences · 14.04 per million #5,001 · Advanced

Lookup completed in 233,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary