| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| silent, quiet; Silence! (as an order) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | im, không nói, không phát ra tiếng động | im lặng quan sát |
| A | không có một hành động hay phản ứng gì trước sự việc đáng lẽ phải tỏ thái độ, phải có phản ứng | không thể im lặng trước hành vi ngang ngược |
Lookup completed in 233,136 µs.