kè
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to follow closely, trail; (2) basket; (3) embankment; (4) latania |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(tiếng địa phương) Fan-palm |
Nhà lợp bằng lá kè | A house roofed with fan-palm leaves |
|
Stone embankment |
Xây kè đắp đập | To build stone embankments and dams |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
[cây] cọ |
|
| V |
đắp thêm, tạo thêm một lớp bằng vật liệu chắc ốp sát vào thành, vào chân để giữ cho khỏi sụt lở, xói mòn |
chân tháp được kè bằng đá hộc ~ kè chân đê |
| N |
công trình thường xây bằng đá ở bờ biển, bờ sông để chống xói lở hoặc để ngăn các nhánh sông nhằm tăng lưu lượng nước ở dòng chính |
kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ ~ bờ ao được xây kè |
Lookup completed in 263,490 µs.