bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to follow closely, trail; (2) basket; (3) embankment; (4) latania
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(tiếng địa phương) Fan-palm Nhà lợp bằng lá kè | A house roofed with fan-palm leaves
Stone embankment Xây kè đắp đập | To build stone embankments and dams
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [cây] cọ
V đắp thêm, tạo thêm một lớp bằng vật liệu chắc ốp sát vào thành, vào chân để giữ cho khỏi sụt lở, xói mòn chân tháp được kè bằng đá hộc ~ kè chân đê
N công trình thường xây bằng đá ở bờ biển, bờ sông để chống xói lở hoặc để ngăn các nhánh sông nhằm tăng lưu lượng nước ở dòng chính kiểm tra hệ thống đê, kè trước mùa lũ ~ bờ ao được xây kè
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 263,490 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary