| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wind instrument (saxophone, trumpet, clarinet, etc) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống | thổi kèn ~ cây kèn đồng |
| N | tổ sâu có hình ống, trẻ em thường lấy để làm kèn | kèn sâu |
| Compound words containing 'kèn' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loa kèn | 13 | madonna lily |
| thổi kèn | 12 | to blow (a musical instrument) |
| kèn trống | 6 | clarinet and drum (used in a funeral procession), ancient musical |
| kèn cựa | 4 | Envy (someone) from the smallest thing |
| kèn túi | 3 | bagpipe |
| kèn cor | 2 | kèn bằng đồng hình ống chóp, thuôn và uốn tròn, cuối ống loe ra như miệng loa, khi thổi dùng môi thay dăm |
| kèn hiệu | 2 | clarion |
| kèn kẹt | 1 | như kẹt [nhưng ý liên tiếp] |
| dăm kèn | 0 | bộ phận lắp trong kèn, hình thanh mỏng, khi rung thì phát ra âm thanh |
| giăm kèn | 0 | tongue (of a clarinet) |
| hoa loa kèn | 0 | lily |
| không kèn không trống | 0 | without notice |
| kèn bóp | 0 | xem kèn bầu |
| kèn bầu | 0 | kèn sáu lỗ, có dăm kép, loa có hình giống như hình nửa quả bầu |
| kèn hát | 0 | gramophone |
| kèn lệnh | 0 | fanfare |
| thổi cây kèn | 0 | to play a wind instrument |
| thợ kèn | 0 | trumpeter |
Lookup completed in 155,460 µs.