| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Envy (someone) from the smallest thing | Kèn cựa với người hơn mình | To envy someone superior to one from the smallest thing | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ghen tức với người khác về địa vị, quyền lợi và thường tìm cách dìm họ để giành phần hơn cho mình | họ kèn cựa nhau về địa vị |
Lookup completed in 166,012 µs.