ké
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to pool one’s money; (2) to bend, bow; (3) xanthium |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to contribute money toward a small share to squeere in |
đi ké xe | to squeere in for a lift |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhờ để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào |
ngồi ké bên cạnh ~ xem ké tờ báo |
| N |
người già, theo cách gọi của một số dân tộc miền núi |
ông ké |
| N |
tên gọi chung một số loài cây quả có gai móc |
|
Lookup completed in 158,648 µs.