kén
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to choose, pick, select |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to choose; to select |
kén chồng | to choose a husband |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổ bằng tơ của một số loài sâu bướm dệt ra để ẩn lúc hoá nhộng |
tằm làm kén |
| N |
bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra |
kén sán ~ sâu đã làm kén |
| V |
tìm chọn kĩ theo tiêu chuẩn nhất định |
kén rể ~ cấy lúa phải kén mạ, nuôi cá phải kén giống (tng) |
| V |
có những đòi hỏi riêng về tiêu chuẩn, thường cao hơn nhiều so với bình thường trong việc lựa chọn [hàm ý khó tính] |
kén ăn ~ già kén kẹn hom (tng) |
Lookup completed in 223,657 µs.