bietviet

kén

Vietnamese → English (VNEDICT)
to choose, pick, select
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to choose; to select kén chồng | to choose a husband
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ bằng tơ của một số loài sâu bướm dệt ra để ẩn lúc hoá nhộng tằm làm kén
N bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra kén sán ~ sâu đã làm kén
V tìm chọn kĩ theo tiêu chuẩn nhất định kén rể ~ cấy lúa phải kén mạ, nuôi cá phải kén giống (tng)
V có những đòi hỏi riêng về tiêu chuẩn, thường cao hơn nhiều so với bình thường trong việc lựa chọn [hàm ý khó tính] kén ăn ~ già kén kẹn hom (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced

Lookup completed in 223,657 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary