| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| như kén | Nhiều tuổi nhưng chưa có vợ vì kén chọn quá | To be not very young but stil single because of one's careful selecting | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm chọn rất kĩ [nói khái quát] | kén chọn người tài ~ "Yêu nhau thì lấy được nhau, Sao còn kén chọn vàng thau làm gì." (Cdao) |
Lookup completed in 185,844 µs.