| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) screech, gnashing, grinding (sound): (2) safe, case; (3) teal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mòng két | |
| N | tủ sắt kiên cố, chuyên dùng để cất giữ tiền của | két bạc ~ thụt két |
| N | hòm gỗ hoặc nhựa, thường có đai, dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở | két đạn ~ mua một két bia |
| N | thùng lớn hoặc bể để chứa nước, xăng dầu, thường được đặt trên đầu xe hay trên tầng cao của các ngôi nhà | két nước ~ két xăng |
| A | khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa | máu khô két lại ~ nhựa cây bám két vào quần áo |
| Compound words containing 'két' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rốc két | 4 | rocket |
| cót két | 2 | to grate, creak |
| mòng két | 2 | common teal, anas creeca |
| cát két | 1 | cap |
| thụt két | 1 | lấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ |
| cót ca cót két | 0 | như cót két [nhưng ý liên tiếp] |
| giao két | 0 | to be connected to |
| ken két | 0 | từ mô phỏng tiếng hai vật cứng xiết mạnh vào nhau, nghe hơi chói và ghê tai |
| két bia | 0 | case of beer |
| két băng | 0 | to freeze |
| két bạc | 0 | cash box, coffer, till |
| két rượu | 0 | case of alcohol |
| ma két | 0 | mock-up, layout, make-up, model |
| mũ cát két | 0 | cap |
| một két bia | 0 | a case of beer |
| nhựa két | 0 | gutta-percha |
| ra két | 0 | racket |
| ê ti két | 0 | etiquette, tag |
Lookup completed in 216,210 µs.