| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Complain, moan | Tính hay kêu ca | To be in the habit of complaining | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói ra điều buồn bực, chê trách để tỏ thái độ không bằng lòng [nói khái quát] | chị ấy kêu ca với tôi đủ chuyện ~ khách hàng kêu ca với giám đốc về thái độ phục vụ của nhân viên |
Lookup completed in 166,080 µs.