bietviet

kì lân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con vật tưởng tượng, mình hươu, chân ngựa, đầu có sừng, được coi là một trong tứ linh [bốn con vật thiêng], cùng với rồng, rùa và phượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 195,148 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary