bietviet

kìm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to restrain; (2) pliers, pincers
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Draw Kìm cương ngựa | To draw the reins
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ và hai càng bắt chéo để kẹp chặt kìm điện ~ dùng kìm để nhổ đinh
V tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra kìm ngựa cho đi chậm ~ tôi đã kìm cơn giận lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 80 occurrences · 4.78 per million #8,801 · Advanced

Lookup completed in 217,638 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary