| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to restrain; (2) pliers, pincers | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Draw | Kìm cương ngựa | To draw the reins | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ và hai càng bắt chéo để kẹp chặt | kìm điện ~ dùng kìm để nhổ đinh |
| V | tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra | kìm ngựa cho đi chậm ~ tôi đã kìm cơn giận lại |
| Compound words containing 'kìm' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kìm hãm | 53 | to hold back, inhibit, check, limit, restrict |
| gọng kìm | 40 | prongs |
| kìm chân | 9 | contain |
| kìm giữ | 6 | to hold (retain, restrain) one’s anger |
| kìm kẹp | 3 | to crush, clamp down on, domineer |
| cá kìm | 1 | cá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm |
| kìm cặp | 0 | squeeze with pliers |
| kìm cộng lực | 0 | kìm cắt, có lưỡi ngắn, tay càng dài có tác dụng tăng lực bóp của tay lên nhiều lần |
| kìm nén | 0 | cố kìm giữ lại, không để cho bộc lộ ra ngoài |
| đàn kìm | 0 | đàn nguyệt |
| đánh gọng kìm | 0 | pincer movement |
Lookup completed in 217,638 µs.