| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold (retain, restrain) one’s anger | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kìm lại, không để cho tự do vận động, hoạt động, hoặc không để cho diễn ra, bộc lộ ra | chị đang kìm giữ tình cảm của mình ~ kìm giữ sự xúc động |
Lookup completed in 233,274 µs.