| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold back, inhibit, check, limit, restrict | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kìm lại không cho phát triển | nó đang kìm hãm cơn nghiện ~ cuộc khủng hoảng tài chính đã kìm hãm sự phát triển kinh tế |
Lookup completed in 175,839 µs.