kín đáo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| discrete, secret, close |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Secretive, secret |
Tính kín đáo | To be secretive in character |
|
Secretive, secret |
Để cái gì vào một nơi kín đáo | To place something in secret place |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
kín để có thể tránh được những tác động, những điều không có lợi từ bên ngoài |
cất ở một chỗ kín đáo ~ kín đáo quan sát |
| A |
không để cho những suy nghĩ, tình cảm của mình có những biểu hiện làm người ngoài dễ thấy được |
một cô gái kín đáo ~ nụ cười kín đáo |
Lookup completed in 267,142 µs.