| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| keep mum about where one is | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không lên tiếng, không để cho biết, cho chú ý đến mình | cô ấy rất kín tiếng, không muốn ai biết chuyện riêng của mình |
Lookup completed in 177,657 µs.