| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| respectful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang | kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn các liệt sĩ ~ vẻ mặt hết sức kính cẩn |
Lookup completed in 213,470 µs.