| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| microscope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính hội tụ, dùng để tạo ảnh phóng đại của những vật rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường | dùng kính hiển vi để quan sát tế bào nấm |
Lookup completed in 200,986 µs.