| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be urgent, urgently | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | urgent; pressing | không kíp thì chầy | Sooner or later |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận gây nổ của lựu đạn, mìn, bộc phá, v.v. | tháo kíp bom nổ chậm |
| N | nhóm người được tổ chức ra để cùng làm với nhau một nhiệm vụ lao động, sản xuất cụ thể | hai người ở cùng một kíp ~ kíp thợ |
| Compound words containing 'kíp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kíp nổ | 30 | detonator |
| ê kíp | 27 | team, gang, crew |
| súng kíp | 5 | flintlock (rifle) |
| cần kíp | 1 | essential, necessary |
| kíp chầy | 0 | sooner or later |
| kíp mìn | 0 | detonator |
| trưởng kíp | 0 | team leader, gaffer |
Lookup completed in 152,266 µs.