bietviet

kĩ năng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế kĩ năng giao tiếp ~ nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 237,821 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary