| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế | kĩ năng giao tiếp ~ nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên |
Lookup completed in 237,821 µs.