bietviet

kĩ thuật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội kĩ thuật quân sự ~ thiết bị kĩ thuật hiện đại
N tổng thể nói chung những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người kĩ thuật cấy lúa ~ kĩ thuật cắt, tỉa cành
A tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật ~ một giọng hát có kĩ thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 165 occurrences · 9.86 per million #6,101 · Advanced

Lookup completed in 162,463 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary