| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kĩ năng đạt đến mức thuần thục | luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo ~ tay nghề đạt trình độ kĩ xảo |
| N | kĩ thuật đặc biệt [ở trình độ cao] có thể đánh lừa được thị giác | kĩ xảo điện ảnh ~ bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính |
Lookup completed in 206,065 µs.