| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (piece of) candy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ ăn ở dạng viên hoặc thỏi, làm bằng đường, mật, thường có thêm các chất béo, chất thơm | nấu kẹo ~ viên kẹo ~ kẹo lạc |
| Compound words containing 'kẹo' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bánh kẹo | 43 | confectionary |
| kẹo cao su | 12 | chewing gum |
| mứt kẹo | 1 | confectionery |
| cân kẹo | 0 | to weigh |
| kèo kẹo | 0 | Plaguy |
| kẹo bi | 0 | round candies |
| kẹo bánh | 0 | sweets, confections |
| kẹo chanh | 0 | lemon drop |
| kẹo hạnh nhân | 0 | comfit |
| kẹo mứt | 0 | preserves, confections |
| kẹo trứng chim | 0 | comfit |
| kẹo xìu | 0 | peanut candy |
| kẹo đắng | 0 | đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu |
| mút kẹo | 0 | to suck sweets |
Lookup completed in 153,341 µs.