kẹp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pliers, pincers, tongs; to press together |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
clip; clamp clamp |
kẹp đạn | cartridge clip |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giữ chặt lấy ở giữa bằng cách ép mạnh lại từ hai phía |
Nó kẹp quyển vở vào nách ~ Nó kẹp vào giữa cái bánh mì hai miếng giăm bông |
| N |
đồ dùng gồm hai thanh hoặc hai mảnh cứng để kẹp và giữ chặt đồ vật |
kẹp tóc ~ kẹp tài liệu ~ cái kẹp quần áo |
| N |
thanh kim loại uốn cong, có gờ ở hai cạnh để kết giữ nhiều viên đạn cùng được lắp vào súng một lần |
|
Lookup completed in 168,372 µs.