kẹt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be caught, pinch, stick, catch; catch |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to nip; to catch; to pinch; to stick |
chìa khóa kẹt trong ổ | The key stuck in the lock |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bị giữ lại, mắc lại, không đi qua, đi ra được |
tôi đang kẹt xe ~ kẹt giữa dòng người |
| V |
gặp khó khăn, khó xử, khó giải quyết |
tôi đang kẹt tiền lắm |
| A |
từ mô phỏng tiếng phát ra nghe đanh như tiếng của hai vật cứng cọ xát mạnh vào nhau |
có tiếng kẹt cửa |
Lookup completed in 170,769 µs.