| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crevice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ tiếp giáp không khít nhau làm thành khoảng trống nhỏ | kẽ răng ~ tia nắng chiếu qua kẽ lá |
| Compound words containing 'kẽ' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xen kẽ | 343 | [những cái khác loại] ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn |
| kẽ hở | 33 | crack, crevice, split, slit, aperture |
| cặn kẽ | 21 | detailed, thorough |
| kẽ nứt | 15 | slit, fissure |
| kín kẽ | 7 | [làm việc gì] không để cho có chỗ nào sơ hở khiến người khác có thể lợi dụng hay bắt bẻ được |
| kẽ tóc | 4 | interval between hairs on the scalp |
| kẽ răng | 3 | space between teeth |
| giữ kẽ | 1 | show excessive caution (in one’s dealings), be overcautious |
| am hiểu cặn kẽ về gì | 0 | to know something inside and out |
| giải thích cặn kẽ | 0 | to explain in detail |
| kẽ nách | 0 | Next door |
| kẽ nẻ | 0 | crevice |
| kẽ tóc chân tơ | 0 | in minute detail |
Lookup completed in 215,695 µs.