| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to continue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm | nhân dân ta kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch ~ người kế tục |
Lookup completed in 173,724 µs.