| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to come to an end, conclude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho vĩnh viễn mất đi, chấm dứt hoàn toàn sự sống | anh ta đã kết liễu cuộc đời mình bằng một liều thuốc ngủ cực mạnh |
Lookup completed in 160,610 µs.