bietviet

kết tinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to crystallize
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Crystallize Đường kết tinh | Crystalized suggar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [quá trình] hình thành tinh thể từ trạng thái lỏng ruộng muối bắt đầu kết tinh
V được chắt lọc và cô đúc từ những gì được coi là tinh tuý, là tốt đẹp nhất văn hoá Việt được kết tinh từ truyền thống nghìn năm văn hiến
N chất tồn tại dưới dạng tinh thể kết tinh của muối
N sự cô đúc tất cả những gì là tinh tuý, là tốt đẹp nhất lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 140 occurrences · 8.36 per million #6,657 · Advanced

Lookup completed in 158,194 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary