| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to live flat | kềnh càng | bulky |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | to hơn rất nhiều so với đồng loại | tôm kềnh ~ con kiến kềnh ~ chấy kềnh |
| A | [to] quá cỡ, khó coi | chữ viết to kềnh ~ no kềnh |
| V | nằm thẳng ra hay lật ngửa ra | nằm kềnh ra giường ~ ngã kềnh ra đất ~ đổ kềnh |
| Compound words containing 'kềnh' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cồng kềnh | 66 | bulky, cumbersome, awkward, unwieldy |
| kềnh càng | 6 | Bulky, cumbrous, lying in the way |
| lăn kềnh | 1 | nằm đổ ngửa ra |
| chỏng kềnh | 0 | |
| chổng kềnh | 0 | On one's back, on its back |
| kềnh kệch | 0 | có vẻ bề ngoài trông hơi thô, không thanh, không nhã |
| kềnh kệnh | 0 | như kệnh [nhưng ý mức độ ít] |
| lềnh kềnh | 0 | bulky, cumbersome, unwieldy |
| ngã chổng kềnh | 0 | fall backwards, fall on one’s back |
| ngã đồng kềnh | 0 | fall on one’s back |
| nằm kềnh | 0 | sprawl |
| to kềnh | 0 | to quá mức, trông kềnh càng, không gọn |
Lookup completed in 218,419 µs.