kềnh càng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Bulky, cumbrous, lying in the way |
Đồ đạc kềnh càng | Bulky furniture |
|
Bulky, cumbrous, lying in the way |
Sao để các thứ kềnh càng như thế này | Why have you left things lying in the way like that |
|
Be stiff with itch-mites |
Tay bị ghẻ kềnh ghẻ càng không co lại được | To have one's hands so stiff with itch-mites that one cannot close them |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
choán nhiều chỗ, không gọn, làm cản trở sự hoạt động di chuyển |
đồ đạc để kềnh càng ~ bụng chửa kềnh càng |
Lookup completed in 177,408 µs.