bietviet

kềnh càng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bulky, cumbrous, lying in the way Đồ đạc kềnh càng | Bulky furniture
Bulky, cumbrous, lying in the way Sao để các thứ kềnh càng như thế này | Why have you left things lying in the way like that
Be stiff with itch-mites Tay bị ghẻ kềnh ghẻ càng không co lại được | To have one's hands so stiff with itch-mites that one cannot close them
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A choán nhiều chỗ, không gọn, làm cản trở sự hoạt động di chuyển đồ đạc để kềnh càng ~ bụng chửa kềnh càng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 177,408 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary