bietviet

kể lể

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tell stories, spin a yarn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Spin a long yarn, tell in a lengthy way, tell a shaggy-dog story (mỹ) Bà cụ kể lễ về công việc của cháu chắt | The old lady spun a long yarn about her descendant's jobs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kể lại chuyện của mình hoặc có liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, dài dòng để mong có sự chú ý, sự cảm thông chi ấy đang kể lể nguồn cơn của câu chuyện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 175,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary