kể lể
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to tell stories, spin a yarn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Spin a long yarn, tell in a lengthy way, tell a shaggy-dog story (mỹ) |
Bà cụ kể lễ về công việc của cháu chắt | The old lady spun a long yarn about her descendant's jobs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
kể lại chuyện của mình hoặc có liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, dài dòng để mong có sự chú ý, sự cảm thông |
chi ấy đang kể lể nguồn cơn của câu chuyện |
Lookup completed in 175,584 µs.