| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) shelf; (2) to ignore, leave alone, pay no attention to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | shelf | kệ sách | book-shelf |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giá nhỏ để sách hoặc đồ dùng | kệ sách ~ kệ giầy dép |
| V | để cho tuỳ ý, không tác động đến, coi như không biết gì đến | |
| N | bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật | |
| N | bài văn của một vị sư đã chết để lại | |
| Compound words containing 'kệ' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mặc kệ | 20 | not to bother about ~, not to pay attention to ~, take |
| kệ sách | 12 | book-shelf |
| kinh kệ | 7 | Buddhist books of prayers |
| thây kệ | 1 | much less ~, so much the worse for ~ |
| kệ nệ | 0 | xem khệ nệ |
| kệ thây | 0 | leave somebody alone, so much the worse for |
| kệ xác | 0 | như kệ thây |
| thôi kệ | 0 | enough already |
| trối kệ | 0 | so much the worse, too bad |
Lookup completed in 164,675 µs.